Bóng cây tiếng Trung là gì?
"bóng cây" trong tiếng Trung là 树荫 (danh từ).
树荫 Danh từ
Hán Việt: THỤ ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng cây
Câu hỏi thường gặp
Bóng cây tiếng Trung là gì?
"bóng cây" trong tiếng Trung là 树荫 (danh từ).
"bóng cây" trong tiếng Trung là 树荫 (danh từ).
Hán Việt: THỤ ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng cây
"bóng cây" trong tiếng Trung là 树荫 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.