Bơi lội tiếng Trung là gì?
"bơi lội" trong tiếng Trung là 游泳 (động từ).
游泳 Động từ
Hán Việt: DU VỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội
Câu hỏi thường gặp
Bơi lội tiếng Trung là gì?
"bơi lội" trong tiếng Trung là 游泳 (động từ).
"bơi lội" trong tiếng Trung là 游泳 (động từ).
Hán Việt: DU VỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội
"bơi lội" trong tiếng Trung là 游泳 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.