TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bạn thân thiết tiếng Trung là gì?

"bạn thân thiết" trong tiếng Trung là 知音 (danh từ).

知音 Danh từ

zhīyīnHán Việt: TRI ÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn thân thiết

Xem đầy đủ từ "知音": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn thân thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bạn thân thiết tiếng Trung là gì?

"bạn thân thiết" trong tiếng Trung là 知音 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.