TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bầu cử gián tiếp tiếng Trung là gì?

"bầu cử gián tiếp" trong tiếng Trung là 间接选举.

间接选举

jiànjiēxuǎnjǔHán Việt: GIÁN TIẾP TUYỂN CỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu cử gián tiếp

Xem đầy đủ từ "间接选举": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bầu cử gián tiếp tiếng Trung là gì?

"bầu cử gián tiếp" trong tiếng Trung là 间接选举.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.