TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắc bình hoặc beiping tiếng Trung là gì?

"bắc bình hoặc beiping" trong tiếng Trung là 北平 (tên riêng).

北平 Tên riêng

BěipíngHán Việt: BẮC BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc Bình hoặc Beiping (tên của Bắc Kinh trong các giai đoạn khác nhau, đặc biệt 1928-1949)

Xem đầy đủ từ "北平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bắc bình hoặc beiping tiếng Trung là gì?

"bắc bình hoặc beiping" trong tiếng Trung là 北平 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.