Bắc qua tiếng Trung là gì?
"bắc qua" trong tiếng Trung là 横跨 (động từ).
横跨 Động từ
Hán Việt: HOÀNH KHÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc qua
Câu hỏi thường gặp
Bắc qua tiếng Trung là gì?
"bắc qua" trong tiếng Trung là 横跨 (động từ).
"bắc qua" trong tiếng Trung là 横跨 (động từ).
Hán Việt: HOÀNH KHÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc qua
"bắc qua" trong tiếng Trung là 横跨 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.