TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắn tung tóe tiếng Trung là gì?

"bắn tung tóe" trong tiếng Trung là 飞溅 (động từ).

飞溅 Động từ

fēijiànHán Việt: PHI TIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn tung tóe; văng

Xem đầy đủ từ "飞溅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bắn tung tóe tiếng Trung là gì?

"bắn tung tóe" trong tiếng Trung là 飞溅 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.