TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bệ cửa sổ tiếng Trung là gì?

"bệ cửa sổ" trong tiếng Trung là 窗台 (danh từ).

窗台 Danh từ

chuāngtáiHán Việt: SONG ĐÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệ cửa sổ; gờ cửa sổ

Xem đầy đủ từ "窗台": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bệ cửa sổ tiếng Trung là gì?

"bệ cửa sổ" trong tiếng Trung là 窗台 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.