Bệnh cúm tiếng Trung là gì?
"bệnh cúm" trong tiếng Trung là 流感 (danh từ).
流感 Danh từ
Hán Việt: LƯU CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúm; bệnh cúm
Câu hỏi thường gặp
Bệnh cúm tiếng Trung là gì?
"bệnh cúm" trong tiếng Trung là 流感 (danh từ).
"bệnh cúm" trong tiếng Trung là 流感 (danh từ).
Hán Việt: LƯU CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúm; bệnh cúm
"bệnh cúm" trong tiếng Trung là 流感 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.