Bệnh hoa liễu tiếng Trung là gì?
"bệnh hoa liễu" trong tiếng Trung là 性病 (danh từ).
性病 Danh từ
Hán Việt: TÍNH BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh hoa liễu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh hoa liễu tiếng Trung là gì?
"bệnh hoa liễu" trong tiếng Trung là 性病 (danh từ).