TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bệnh nặng tiếng Trung là gì?

"bệnh nặng" trong tiếng Trung là 大病 (danh từ), 重病 (danh từ).

大病 Danh từ

dàbìngHán Việt: ĐẠI BỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nặng

Xem đầy đủ từ "大病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重病 Danh từ

zhòngbìngHán Việt: TRỌNG BỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nặng

Xem đầy đủ từ "重病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh nặng tiếng Trung là gì?

"bệnh nặng" trong tiếng Trung là 大病 (danh từ), 重病 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.