Bị giật mình tiếng Trung là gì?
"bị giật mình" trong tiếng Trung là 吃惊 (động từ).
吃惊 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị giật mình
Câu hỏi thường gặp
Bị giật mình tiếng Trung là gì?
"bị giật mình" trong tiếng Trung là 吃惊 (động từ).
"bị giật mình" trong tiếng Trung là 吃惊 (động từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị giật mình
"bị giật mình" trong tiếng Trung là 吃惊 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.