Bị mất ngủ tiếng Trung là gì?
"bị mất ngủ" trong tiếng Trung là 失眠 (động từ).
失眠 Động từ
Hán Việt: THẤT MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị mất ngủ
Câu hỏi thường gặp
Bị mất ngủ tiếng Trung là gì?
"bị mất ngủ" trong tiếng Trung là 失眠 (động từ).
"bị mất ngủ" trong tiếng Trung là 失眠 (động từ).
Hán Việt: THẤT MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị mất ngủ
"bị mất ngủ" trong tiếng Trung là 失眠 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.