Bị quá hạn tiếng Trung là gì?
"bị quá hạn" trong tiếng Trung là 逾期 (động từ).
逾期 Động từ
Hán Việt: DU KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị quá hạn
Câu hỏi thường gặp
Bị quá hạn tiếng Trung là gì?
"bị quá hạn" trong tiếng Trung là 逾期 (động từ).
"bị quá hạn" trong tiếng Trung là 逾期 (động từ).
Hán Việt: DU KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị quá hạn
"bị quá hạn" trong tiếng Trung là 逾期 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.