TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị tổn hại tiếng Trung là gì?

"bị tổn hại" trong tiếng Trung là 受损 (động từ).

受损 Động từ

shòusǔnHán Việt: THỤ TỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị tổn hại

Xem đầy đủ từ "受损": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bị tổn hại tiếng Trung là gì?

"bị tổn hại" trong tiếng Trung là 受损 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.