Bọ cạp tiếng Trung là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Trung là 蝎, 蝎子 (danh từ).
蝎
Hán Việt: HIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọ cạp
蝎子 Danh từ
Hán Việt: HIẾT TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọ cạp
Câu hỏi thường gặp
Bọ cạp tiếng Trung là gì?
"bọ cạp" trong tiếng Trung là 蝎, 蝎子 (danh từ).