Bốc xếp tiếng Trung là gì?
"bốc xếp" trong tiếng Trung là 装卸 (động từ).
装卸 Động từ
Hán Việt: TRANG TÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốc xếp
Câu hỏi thường gặp
Bốc xếp tiếng Trung là gì?
"bốc xếp" trong tiếng Trung là 装卸 (động từ).
"bốc xếp" trong tiếng Trung là 装卸 (động từ).
Hán Việt: TRANG TÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốc xếp
"bốc xếp" trong tiếng Trung là 装卸 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.