Bốn chân tiếng Trung là gì?
"bốn chân" trong tiếng Trung là 走兽 (danh từ).
走兽 Danh từ
Hán Việt: TẨU THÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn chân
Câu hỏi thường gặp
Bốn chân tiếng Trung là gì?
"bốn chân" trong tiếng Trung là 走兽 (danh từ).
"bốn chân" trong tiếng Trung là 走兽 (danh từ).
Hán Việt: TẨU THÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn chân
"bốn chân" trong tiếng Trung là 走兽 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.