Bốn mươi tiếng Trung là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Trung là 四十 (số từ).
四十 Số từ
Hán Việt: TỨ THẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mươi
Câu hỏi thường gặp
Bốn mươi tiếng Trung là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Trung là 四十 (số từ).
"bốn mươi" trong tiếng Trung là 四十 (số từ).
Hán Việt: TỨ THẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mươi
"bốn mươi" trong tiếng Trung là 四十 (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.