TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bổ sung đầy đủ tiếng Trung là gì?

"bổ sung đầy đủ" trong tiếng Trung là 补足 (động từ).

补足 Động từ

bǔzúHán Việt: BỔ TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ sung đầy đủ

Xem đầy đủ từ "补足": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ sung đầy đủ tiếng Trung là gì?

"bổ sung đầy đủ" trong tiếng Trung là 补足 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.