Bột ngọt tiếng Trung là gì?
"bột ngọt" trong tiếng Trung là 味精 (danh từ).
味精 Danh từ
Hán Việt: VỊ TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột ngọt (MSG)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bột ngọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bột ngọt tiếng Trung là gì?
"bột ngọt" trong tiếng Trung là 味精 (danh từ).