Ban thư ký tiếng Trung là gì?
"ban thư ký" trong tiếng Trung là 书记处.
书记处
Hán Việt: THƯ KÝ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban thư ký
Câu hỏi thường gặp
Ban thư ký tiếng Trung là gì?
"ban thư ký" trong tiếng Trung là 书记处.
"ban thư ký" trong tiếng Trung là 书记处.
Hán Việt: THƯ KÝ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban thư ký
"ban thư ký" trong tiếng Trung là 书记处.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.