TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biên soạn mới tiếng Trung là gì?

"biên soạn mới" trong tiếng Trung là 新编 (tính từ).

新编 Tính từ

xīnbiānHán Việt: TÂN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn mới; (phiên bản) mới

Xem đầy đủ từ "新编": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Biên soạn mới tiếng Trung là gì?

"biên soạn mới" trong tiếng Trung là 新编 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.