Biết trước tiếng Trung là gì?
"biết trước" trong tiếng Trung là 早知 (động từ).
早知 Động từ
Hán Việt: TẢO TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết trước
Câu hỏi thường gặp
Biết trước tiếng Trung là gì?
"biết trước" trong tiếng Trung là 早知 (động từ).
"biết trước" trong tiếng Trung là 早知 (động từ).
Hán Việt: TẢO TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết trước
"biết trước" trong tiếng Trung là 早知 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.