Biểu mô tiếng Trung là gì?
"biểu mô" trong tiếng Trung là 上皮 (danh từ).
上皮 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu mô
Câu hỏi thường gặp
Biểu mô tiếng Trung là gì?
"biểu mô" trong tiếng Trung là 上皮 (danh từ).
"biểu mô" trong tiếng Trung là 上皮 (danh từ).
Hán Việt: THƯỢNG BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu mô
"biểu mô" trong tiếng Trung là 上皮 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.