TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Buổi dạ tiệc tiếng Trung là gì?

"buổi dạ tiệc" trong tiếng Trung là 晚会 (danh từ).

晚会 Danh từ

wǎnhuìHán Việt: VÃN HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi dạ tiệc

Xem đầy đủ từ "晚会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi dạ tiệc tiếng Trung là gì?

"buổi dạ tiệc" trong tiếng Trung là 晚会 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.