TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Buổi hòa nhạc tiếng Trung là gì?

"buổi hòa nhạc" trong tiếng Trung là 音乐会 (danh từ).

音乐会 Danh từ

yīnyuèhuìHán Việt: ÂM NHẠC HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi hòa nhạc

Xem đầy đủ từ "音乐会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi hòa nhạc tiếng Trung là gì?

"buổi hòa nhạc" trong tiếng Trung là 音乐会 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.