TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cà chua tiếng Trung là gì?

"cà chua" trong tiếng Trung là 西红柿 (danh từ), 番茄 (danh từ).

西红柿 Danh từ

xīhóngshìHán Việt: TÂY HỒNG THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà chua

Xem đầy đủ từ "西红柿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

番茄 Danh từ

fānqié giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà chua

Xem đầy đủ từ "番茄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cà chua tiếng Trung là gì?

"cà chua" trong tiếng Trung là 西红柿 (danh từ), 番茄 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.