Cá chép tiếng Trung là gì?
"cá chép" trong tiếng Trung là 鲤鱼 (danh từ), 鲤, 鲩.
鲤鱼 Danh từ
Hán Việt: LÝ NGƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá chép
鲤
Hán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá chép
鲩
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá chép
Câu hỏi thường gặp
Cá chép tiếng Trung là gì?
"cá chép" trong tiếng Trung là 鲤鱼 (danh từ), 鲤, 鲩.