Cáp quang tiếng Trung là gì?
"cáp quang" trong tiếng Trung là 光缆 (danh từ).
光缆 Danh từ
Hán Việt: QUANG LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp quang
Câu hỏi thường gặp
Cáp quang tiếng Trung là gì?
"cáp quang" trong tiếng Trung là 光缆 (danh từ).
"cáp quang" trong tiếng Trung là 光缆 (danh từ).
Hán Việt: QUANG LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp quang
"cáp quang" trong tiếng Trung là 光缆 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.