TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cây dầu trẩu tiếng Trung là gì?

"cây dầu trẩu" trong tiếng Trung là 油桐 (danh từ).

油桐 Danh từ

yóutóngHán Việt: DU ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây dầu trẩu (Vernicia fordii)

Xem đầy đủ từ "油桐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cây dầu trẩu tiếng Trung là gì?

"cây dầu trẩu" trong tiếng Trung là 油桐 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.