TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cây mía tiếng Trung là gì?

"cây mía" trong tiếng Trung là 甘蔗 (danh từ), 蔗.

甘蔗 Danh từ

gānzheHán Việt: CAM GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây mía

Xem đầy đủ từ "甘蔗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蔗

zhèHán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây mía

Xem đầy đủ từ "蔗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cây mía tiếng Trung là gì?

"cây mía" trong tiếng Trung là 甘蔗 (danh từ), 蔗.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.