Cây sậy tiếng Trung là gì?
"cây sậy" trong tiếng Trung là 芦苇 (danh từ), 芦, 苇.
芦苇 Danh từ
Hán Việt: LÔ VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây sậy
芦
Hán Việt: LÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây sậy
苇
Hán Việt: VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây sậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây sậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây sậy tiếng Trung là gì?
"cây sậy" trong tiếng Trung là 芦苇 (danh từ), 芦, 苇.