Còn tồn tại tiếng Trung là gì?
"còn tồn tại" trong tiếng Trung là 留有.
留有
Hán Việt: LƯU HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn tồn tại
Câu hỏi thường gặp
Còn tồn tại tiếng Trung là gì?
"còn tồn tại" trong tiếng Trung là 留有.
"còn tồn tại" trong tiếng Trung là 留有.
Hán Việt: LƯU HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn tồn tại
"còn tồn tại" trong tiếng Trung là 留有.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.