TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có tính kinh tế tiếng Trung là gì?

"có tính kinh tế" trong tiếng Trung là 节俭 (tính từ).

节俭 Tính từ

jiéjiǎnHán Việt: TIẾT KIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiết kiệm; có tính kinh tế

Xem đầy đủ từ "节俭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Có tính kinh tế tiếng Trung là gì?

"có tính kinh tế" trong tiếng Trung là 节俭 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.