Công đoàn tiếng Trung là gì?
"công đoàn" trong tiếng Trung là 工会 (danh từ).
工会 Danh từ
Hán Việt: CÔNG HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công đoàn
Câu hỏi thường gặp
Công đoàn tiếng Trung là gì?
"công đoàn" trong tiếng Trung là 工会 (danh từ).
"công đoàn" trong tiếng Trung là 工会 (danh từ).
Hán Việt: CÔNG HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công đoàn
"công đoàn" trong tiếng Trung là 工会 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.