Công hàm ngoại giao tiếng Trung là gì?
"công hàm ngoại giao" trong tiếng Trung là 通牒 (danh từ), 照会 (động từ).
通牒 Danh từ
Hán Việt: THÔNG ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công hàm ngoại giao
照会 Động từ
Hán Việt: CHIẾU HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công hàm ngoại giao
Câu hỏi thường gặp
Công hàm ngoại giao tiếng Trung là gì?
"công hàm ngoại giao" trong tiếng Trung là 通牒 (danh từ), 照会 (động từ).