TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công nhân mẫu mực tiếng Trung là gì?

"công nhân mẫu mực" trong tiếng Trung là 劳模 (danh từ).

劳模 Danh từ

láomóHán Việt: LAO MÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nhân mẫu mực

Xem đầy đủ từ "劳模": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Công nhân mẫu mực tiếng Trung là gì?

"công nhân mẫu mực" trong tiếng Trung là 劳模 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.