Công tử tiếng Trung là gì?
"công tử" trong tiếng Trung là 少爷 (danh từ).
少爷 Danh từ
Hán Việt: THIẾU GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công tử tiếng Trung là gì?
"công tử" trong tiếng Trung là 少爷 (danh từ).