Công việc chính phủ tiếng Trung là gì?
"công việc chính phủ" trong tiếng Trung là 政务 (danh từ), 政事 (danh từ).
政务 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH VỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc chính phủ
政事 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị; công việc chính phủ
Câu hỏi thường gặp
Công việc chính phủ tiếng Trung là gì?
"công việc chính phủ" trong tiếng Trung là 政务 (danh từ), 政事 (danh từ).