Cùng cực tiếng Trung là gì?
"cùng cực" trong tiếng Trung là 穷困 (tính từ).
穷困 Tính từ
Hán Việt: CÙNG KHỐN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng cực
Câu hỏi thường gặp
Cùng cực tiếng Trung là gì?
"cùng cực" trong tiếng Trung là 穷困 (tính từ).
"cùng cực" trong tiếng Trung là 穷困 (tính từ).
Hán Việt: CÙNG KHỐN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng cực
"cùng cực" trong tiếng Trung là 穷困 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.