TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ quan chính thức tiếng Trung là gì?

"cơ quan chính thức" trong tiếng Trung là 官署 (danh từ).

官署 Danh từ

guānshǔHán Việt: QUAN THỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan chính thức

Xem đầy đủ từ "官署": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan chính thức tiếng Trung là gì?

"cơ quan chính thức" trong tiếng Trung là 官署 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.