TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ sở hạ tầng tiếng Trung là gì?

"cơ sở hạ tầng" trong tiếng Trung là 基础设施 (danh từ).

基础设施 Danh từ

jīchǔshèshīHán Việt: CƠ SỞ THIẾT THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ sở hạ tầng

Xem đầy đủ từ "基础设施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ sở hạ tầng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở hạ tầng tiếng Trung là gì?

"cơ sở hạ tầng" trong tiếng Trung là 基础设施 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.