TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cư xử tệ hại tiếng Trung là gì?

"cư xử tệ hại" trong tiếng Trung là 撒野 (động từ).

撒野 Động từ

sāyěHán Việt: TÁT DÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư xử tệ hại

Xem đầy đủ từ "撒野": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cư xử tệ hại tiếng Trung là gì?

"cư xử tệ hại" trong tiếng Trung là 撒野 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.