TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm giác thành tựu tiếng Trung là gì?

"cảm giác thành tựu" trong tiếng Trung là 成就感 (danh từ).

成就感 Danh từ

chéngjiùgǎnHán Việt: THÀNH TỰU CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm giác thành tựu

Xem đầy đủ từ "成就感": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm giác thành tựu tiếng Trung là gì?

"cảm giác thành tựu" trong tiếng Trung là 成就感 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.