TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm thấy hoài niệm tiếng Trung là gì?

"cảm thấy hoài niệm" trong tiếng Trung là 怀旧 (động từ).

怀旧 Động từ

huáijiùHán Việt: HOÀI CỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy hoài niệm

Xem đầy đủ từ "怀旧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm thấy hoài niệm tiếng Trung là gì?

"cảm thấy hoài niệm" trong tiếng Trung là 怀旧 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.