Cảnh ở xa tiếng Trung là gì?
"cảnh ở xa" trong tiếng Trung là 远景 (danh từ).
远景 Danh từ
Hán Việt: VIỄN CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh ở xa
Câu hỏi thường gặp
Cảnh ở xa tiếng Trung là gì?
"cảnh ở xa" trong tiếng Trung là 远景 (danh từ).
"cảnh ở xa" trong tiếng Trung là 远景 (danh từ).
Hán Việt: VIỄN CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh ở xa
"cảnh ở xa" trong tiếng Trung là 远景 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.