TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấp độ động đất tiếng Trung là gì?

"cấp độ động đất" trong tiếng Trung là 震级 (danh từ).

震级 Danh từ

zhènjíHán Việt: CHẤN CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp độ động đất (theo thang độ lớn)

Xem đầy đủ từ "震级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp độ động đất tiếng Trung là gì?

"cấp độ động đất" trong tiếng Trung là 震级 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.