Cần tây ngải tiếng Trung là gì?
"cần tây ngải" trong tiếng Trung là 蒿.
蒿
Hán Việt: HAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần tây ngải (Artemisia carvifolia)
Câu hỏi thường gặp
Cần tây ngải tiếng Trung là gì?
"cần tây ngải" trong tiếng Trung là 蒿.
"cần tây ngải" trong tiếng Trung là 蒿.
Hán Việt: HAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần tây ngải (Artemisia carvifolia)
"cần tây ngải" trong tiếng Trung là 蒿.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.