TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cận kề cái chết tiếng Trung là gì?

"cận kề cái chết" trong tiếng Trung là 临终 (động từ).

临终 Động từ

línzhōngHán Việt: LÂM CHUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận kề cái chết

Xem đầy đủ từ "临终": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cận kề cái chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cận kề cái chết tiếng Trung là gì?

"cận kề cái chết" trong tiếng Trung là 临终 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.